Faculty of Physics, Hanoi University of Science

Vietnamese-VN

DANH SÁCH MÔN HỌC KHỐI KIẾN THỨC NGÀNH K57

Email In PDF.
DANH SÁCH MÔN HỌC KHỐI KIẾN THỨC NGÀNH KHÓA QH-2012-T (K57)
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG VÀ ĐẠT CHUẨN QUỐC TẾ, NGÀNH VẬT LÝ HỌC
(Đính kèm TKB học kỳ I, năm học 2015-2016)












Khối kiến thức ngành:
1. Chương trình đạt chuẩn quốc tế: 08 tín chỉ. Mỗi chuyên ngành học 01 môn thực tập (02 TC); 02 môn lý thuyết (6 TC)
2. Chương trình tài năng: 14 tín chỉ. Mỗi chuyên ngành học 01 môn thực tập (02 TC); 04 môn lý thuyết (12 TC)












Mã lớp
môn học
Môn học Số
TC
LT/ThH/TH CTĐT Tiết
học
Thứ Giảng
đường
Cán bộ
giảng dạy
Học hàm
học vị
Ngôn ngữ
giảng dạy
Hình thức
giảng dạy
1 Chuyên ngành Vật lý chất rắn









PHY3347 1NVCL Vật lý bán dẫn 3 35/10/0 QT+TN 2-5 2 Bộ môn Nguyễn Thị Thục Hiền PGS.TS Tiếng Việt Lý thuyết
+Bài tập
PHY3349 NVCL Thực tập Vật lý chất rắn 2 0/30/0 QT+TN 6-9 2 Bộ môn Phạm Nguyên Hải TS. Tiếng Anh Thực hành
PHY3346 NVCL Vật lý chất rắn 3 35/10/0 QT+TN 6-7 6 Bộ môn Bạch Thành Công GS.TS Tiếng Anh Lý thuyết
PHY3346 NVCL Vật lý chất rắn

QT+TN 8-9 6 Bộ môn Bạch Hương Giang TS. Tiếng Anh Bài tập
2 Chuyên ngành Vật lý nhiệt độ thấp









PHY3348 NVCL Từ học và siêu dẫn 3 35/10/0 QT+TN 2-5 2 Bộ môn Lưu Tuấn Tài GS.TS Tiếng Anh Lý thuyết
+Bài tập
PHY3449 NVCL Thực tập Vật lý nhiệt độ thấp 2 0/30/0 QT+TN 6-9 2 Bộ môn Đỗ Thị Kim Anh PGS.TS. Tiếng Anh Thực hành
PHY3446 1NVCL Vật lý và kỹ thuật nhiệt độ thấp 3 35/10/0 QT+TN 1-4 6 Bộ môn Nguyễn Huy Sinh GS.TS Tiếng Anh Lý thuyết
+Bài tập
3 Chuyên ngành Vật lý Trái đất









PHY3526 NVCL Các phương pháp trường thế áp dụng trong Địa vật lý 3 35/10/0 QT+TN 2-5 5 Bộ môn Đỗ Đức Thanh PGS.TS Tiếng Anh Lý thuyết
+Bài tập
PHY3419 NVCL Vật lý trái đất 3 35/10/0 QT+TN 6-9 5 Bộ môn Võ Thanh Quỳnh PGS.TS Tiếng Anh Lý thuyết
+Bài tập
PHY3417 NVCL Thực tập Vật lý trái đất 2 0/30/0 QT+TN 2-5 6 Bộ môn Giang Kiên Trung
Tạ Quỳnh Hoa
ThS.
ThS.GVC
Tiếng Anh Thực hành
4 Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử hiện đại









PHY3521 NVCL Lý thuyết truyền dẫn số 3 30/15/0 QT+TN 2-5 5 Bộ môn Phạm Văn Thành TS. Tiếng Anh Lý thuyết
+Bài tập
PHY3517 NVCL Lý thuyết xử lý tín hiệu số 3 30/15/0 QT+TN 6-9 5 Bộ môn Đỗ Trung Kiên TS. Tiếng Anh Lý thuyết
+Bài tập
PHY3384 NVCL Thực tập Kỹ thuật điện tử hiện đại 2 0/30/0 QT+TN 2-5 6 Bộ môn Lê Quang Thảo ThS. Tiếng Anh Thực hành
5 Chuyên ngành Năng lượng cao và vũ trụ học









PHY3471 NVCL Vũ trụ học 3 35/10/0 QT+TN 1-2 5 Bộ môn Nguyễn Anh Kỳ PGS.TS. Tiếng Anh Lý thuyết
PHY3472 NVCL Mô hình chuẩn và mở rộng 3 35/10/0 QT+TN 3-4 5 Bộ môn Hà Huy Bằng GS.TS Tiếng Anh Lý thuyết
PHY3473 NVCL Thực tập Vật lý năng lượng cao và vũ trụ học 2 0/30/0 QT+TN 6-9 5 Bộ môn Nguyễn Thu Hường
Hà Huy Bằng
ThS.
GS.TS.
Tiếng Anh Thực hành
PHY3472 NVCL Mô hình chuẩn và mở rộng

QT+TN 6-7 6 Bộ môn Hà Huy Bằng GS.TS Tiếng Anh Bài tập
PHY3471 NVCL Vũ trụ học

QT+TN 8-9 6 Bộ môn Nguyễn Anh Kỳ PGS.TS. Tiếng Anh Bài tập
6 Chuyên ngành Vật lý lý thuyết









PHY3514 NVCL Mở đầu về lý thuyết trường lượng tử 3 35/10/0 QT+TN 2-5 2 Bộ môn Nguyễn Xuân Hãn GS.TSKH Tiếng Việt Lý thuyết
+Bài tập
PHY3531 NVCL Thực tập Vật lý lý thuyết 2 0/30/0 QT+TN 6-9 2 Bộ môn Nguyễn Quang Báu GS.TS Tiếng Anh Thực hành
PHY3528 NVCL Lý thuyết trường lượng tử cho hệ nhiều hạt 3 35/10/0 QT+TN 2-5 5 Bộ môn Nguyễn Quang Báu GS.TS Tiếng Anh Lý thuyết
+Bài tập
PHY3337 NVCL Vật lý các hệ thấp chiều 3 35/10/0 QT+TN 6-9 5 Bộ môn Nguyễn Quang Báu GS.TS Tiếng Anh Lý thuyết
+Bài tập
PHY3513 NVCL Lý thuyết nhóm cho Vật lý 3 35/10/0 QT+TN 6-9 6 Bộ môn Nguyễn Đình Dũng PGS.TS. Tiếng Việt Lý thuyết
+Bài tập
7 Chuyên ngành Quang lượng tử









7.1 Bắt buộc









PHY3399 NVCL Thực tập Quang lượng tử 2 0/30/0 QT+TN 6-9 5 Bộ môn Hoàng Chí Hiếu
Nguyễn Đức Long
TS.
CN.
Tiếng Anh Lý thuyết
PHY3511 NVCL Laser 3 35/10/0 QT+TN 2-5 6 Bộ môn Nguyễn Thế Bình PGS.TS Tiếng Anh Lý thuyết
+Bài tập
7.2 Tự chọn









PHY3401 NVCL Thông tin quang 3 35/10/0 QT+TN 2-5 2 Bộ môn Trịnh Đình Chiến PGS.TS Tiếng Việt Lý thuyết
PHY3347 1NVCL Vật lý bán dẫn 3 35/10/0 QT+TN 2-5 2 Bộ môn Nguyễn Thị Thục Hiền PGS.TS Tiếng Việt Lý thuyết
+Bài tập
PHY3529 NVCL Cấu trúc phổ 3 35/10/0 QT+TN 2-5 5 Bộ môn Phạm Văn Bền PGS.TS Tiếng Việt Lý thuyết
+Bài tập
PHY3346 NVCL Vật lý chất rắn 3 35/10/0 QT+TN 6-7 6 Bộ môn Bạch Thành Công GS.TS Tiếng Anh Lý thuyết
PHY3346 NVCL Vật lý chất rắn

QT+TN 8-9 6 Bộ môn Bạch Hương Giang TS. Tiếng Anh Bài tập
8 Chuyên ngành Tin Vật lý









8.1 Bắt buộc









PHY3436 NVCL Thực tập Tin học Vật lý 2 0/30/0 QT+TN 2-5 5 Bộ môn Nguyễn Quang Hưng TS. Tiếng Anh Thực hành
PHY3432 NVCL Mô phỏng Vật lý bằng máy tính 3 30/15/0 QT+TN 6-9 5 Bộ môn Nguyễn Hoàng Oanh TS. Tiếng Anh Lý thuyết
+Thực hành
8.2 Tự chọn (căn cứ vào lịch học các môn bắt buộc, sinh viên có thể chọn các môn học trong các chuyên ngành khác để đảm bảo đủ số tín chỉ theo yêu cấu của chương trình đào tạo. Các môn học không được trùng lịch học.
PHY3519 NVCL Hệ thống nhúng và lập trình ứng dụng Web 3 30/15/0 QT+TN 6-7 6 Bộ môn Nguyễn Quang Hưng
Nguyễn Cảnh Việt
TS.
ThS.
Tiếng Anh Lý thuyết
PHY3519 NVCL Hệ thống nhúng và lập trình ứng dụng Web

QT+TN 8-9 6 Bộ môn Nguyễn Quang Hưng
Nguyễn Cảnh Việt
TS.
ThS.
Tiếng Anh Thực hành
9 Chuyên ngành Tính toán trong khoa học vật liệu



9.1 Bắt buộc









PHY3520 NVCL Thực tập tính toán trong Khoa học Vật liệu 2 0/30/0 QT+TN 2-5 5 Bộ môn Nguyễn Thùy Trang
Nguyễn Duy Huy
TS.
TS.
Tiếng Anh Thực hành
PHY3346 NVCL Vật lý chất rắn 3 35/10/0 QT+TN 6-7 6 Bộ môn Bạch Thành Công GS.TS Tiếng Anh Lý thuyết
PHY3346 NVCL Vật lý chất rắn

QT+TN 8-9 6 Bộ môn Bạch Hương Giang TS. Tiếng Anh Bài tập
9.2 Tự chọn









PHY3348 NVCL Từ học và siêu dẫn 3 35/10/0 QT+TN 2-5 2 Bộ môn Lưu Tuấn Tài GS.TS Tiếng Anh Lý thuyết
+Bài tập
PHY3527 NVCL Mở đầu lý thuyết lượng tử từ học 3 35/10/0 QT+TN 6-7 2 Bộ môn Bạch Thành Công GS.TS Tiếng Anh Lý thuyết
PHY3527 NVCL Mở đầu lý thuyết lượng tử từ học

QT+TN 1-2 4 Bộ môn Bạch Thành Công GS.TS Tiếng Anh Bài tập
PHY3432 NVCL Mô phỏng Vật lý bằng máy tính 3 30/15/0 QT+TN 6-9 5 Bộ môn Nguyễn Hoàng Oanh TS. Tiếng Anh Lý thuyết
+Thực hành

Related Articles