Faculty of Physics, Hanoi University of Science

Vietnamese-VN

Danh sách 22 nhà giáo đạt tiêu chuẩn chức danh Giáo sư và Phó Giáo sư năm 2017

Email In PDF.
Thứ Ba - 06/02/2018

Ngày 31/01/2018 và 01/02/2018, tại Hà Nội, Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước (HĐCDGSNN) nhiệm kỳ 2014-2019 đã họp Kỳ họp lần thứ VII. Tại Kỳ họp HĐCDGSNN đã xét duyệt, bỏ phiếu tín nhiệm các ứng viên đạt tiêu chuẩn chức danh Giáo sư, Phó Giáo sư năm 2017.

Theo kết quả bỏ phiếu, Trường ĐHKHTN, ĐHQGHN có 02 người đạt tiêu chuẩn Giáo sư, 20 người đạt tiêu chuẩn Phó Giáo sư. Trong đó, 02 nhà giáo đạt tiêu chuẩn Giáo sư là thầy Nguyễn Văn Nội (Hiệu trưởng Trường ĐHKHTN) và thầy Nguyễn Xuân Cự, Khoa Môi trường. Tính hết năm 2017, Trường ĐHKHTN đã có 26 Giáo sư và 121 Phó Giáo sư.

Năm 2017, tổng số người đạt tiêu chuẩn Giáo sư, Phó Giáo sư của cả nước là 1.226 người, bao gồm 85 người đạt tiêu chuẩn Giáo sư, 1141 người đạt tiêu chuẩn Phó Giáo sư. Trong đó, ĐHQGHN có 06 người đạt tiêu chuẩn Giáo sư, 58 người đạt tiêu chuẩn Phó Giáo sư.

02 NHÀ GIÁO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

ĐƯỢC CÔNG NHẬN ĐẠT TIÊU CHUẨN CHỨC DANH GIÁO SƯ ĐỢT NĂM 2017

STT

STT theo Quyết định

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Ngành chuyên môn

1

15

Nguyễn Văn Nội

1959

Nam

Hóa học

2

23

Nguyễn Xuân Cự

1952

Nam

Khoa học Trái đất

 

20 NHÀ GIÁO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

ĐƯỢC CÔNG NHẬN ĐẠT TIÊU CHUẨN CHỨC DANH PHÓ GIÁO SƯ ĐỢT NĂM 2017

T

STT theo Quyết định

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Ngành chuyên môn

1

106

Lê Hoàng Sơn

1984

Nam

Công nghệ thông tin

2

249

Lê Văn Chiều

1970

Nam

Hóa học

3

264

Hoàng Thị Hương Huế

1974

Nữ

Hóa học

4

265

Mạc Đình Hùng

1982

Nam

Hóa học

5

270

Nguyễn Thị Ánh Hường

1976

Nữ

Hóa học

6

297

Đỗ Phúc Quân

1968

Nam

Hóa học

7

304

Phạm Anh Sơn

1980

Nam

Hóa học

8

327

Trần Thị Thanh Vân

1977

Nữ

Hóa học

9

430

Nguyễn Thùy Dương

1979

Nữ

Khoa học Trái đất

10

433

Nguyễn Thị Thu Hà

1978

Nữ

Khoa học Trái đất

11

438

Mẫn Quang Huy

1973

Nam

Khoa học Trái đất

12

443

Lê Đức Minh

1973

Nam

Khoa học Trái đất

13

454

Đinh Xuân Thành

1974

Nam

Khoa học Trái đất

14

456

Nguyễn Thị Minh Thuyết

1976

Nữ

Khoa học Trái đất

15

776

Nguyễn Thạc Dũng

1980

Nam

Toán học

16

789

Ninh Văn Thu

1979

Nam

Toán học

17

893

Ngạc An Bang

1971

Nam

Vật lý

18

910

Nguyễn Quang Hưng

1971

Nam

Vật lý

19

927

Đặng Thị Thanh Thủy

1978

Nữ

Vật lý

20

932

Lê Tuấn Tú

1978

Nam

Vật lý

Tải về danh sách năm 2017

 

Nguồn: http://hus.vnu.edu.vn