Faculty of Physics, Hanoi University of Science

French (Fr)

Thông tin tuyển sinh Đại học năm 2018 của Trường ĐH Khoa học Tự nhiên

Envoyer Imprimer PDF
There are no translations available.

Năm 2018, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN tuyển sinh trong cả nước theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT):

1. Đối tượng tuyển sinh: Người học hết chương trình THPT và tốt nghiệp THPT trong năm ĐKDT; người đã tốt nghiệp THPT; người đã tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề và có bằng tốt nghiệp THPT; người tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành chương trình giáo dục THPT không trong thời gian bị kỷ luật theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT).

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển):

Đợt 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn/bài thi tương ứng; kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) còn hạn sử dụng do ĐHQGHN tổ chức; chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level); thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQGHN.

Thời gian xét tuyển:  Theo quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN.

Đợt bổ sung (nếu có): Sẽ được công bố trên website của ĐHQGHN và của Trường ĐHKHTN.

 

MÃ NGÀNH VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH

TT

Mã trường

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển

Xét KQ thi THPTQG

Phương thức khác

1

2

3

4

1

QHT

7460101

Toán học

47

3

A00

A01

D07

D08

2

QHT

7460117

Toán tin

49

1

A00

A01

D07

D08

3

QHT

7480110 QTD

Máy tính và khoa học thông tin

48

2

A00

A01

D07

D08

4

QHT

7480105 CLC

Máy tính và khoa học thông tin** CTĐT CLC T23

50

A00

A01

D07

D08

5

QHT

7440102

Vật lí học

116

4

A00

A01

B00

C01

6

QHT

7440122

Khoa học vật liệu

30

A00

A01

B00

C01

7

QHT

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

30

A00

A01

B00

C01

8

QHT

7440112

Hoá học

67

3

A00

B00

D07

9

QHT

7440112 TT

Hoá học**

CTĐT tiên tiến

50

A00

B00

D07

10

QHT

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

49

1

A00

B00

D07

11

QHT

7510401 CLC

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

CTĐT CLC T23

40

A00

B00

D07

12

QHT

7720203 CLC

Hoá dược**

CTĐT CLC T23

49

1

A00

B00

D07

13

QHT

7440217

Địa lí tự nhiên

38

2

A00

A01

B00

D10

14

QHT

7440230 QTD

Khoa học thông tin địa không gian*

49

1

A00

A01

B00

D10

15

QHT

7850103

Quản lý đất đai

70

A00

A01

B00

D10

16

QHT

7420101

Sinh học

77

3

A00

B00

A02

D08

17

QHT

7420201

Công nghệ sinh học

116

4

A00

B00

A02

D08

18

QHT

7420201 CLC

Công nghệ sinh học**

CTĐT CLC T23

40

A00

B00

A02

D08

19

QHT

7440301

Khoa học môi trường

88

2

A00

A01

B00

D07

20

QHT

7440301 TT

Khoa học môi trường**

CTĐT tiên tiến

40

A00

A01

B00

D07

21

QHT

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

79

1

A00

A01

B00

D07

22

QHT

QHTN01

- Khí tượng và Khí hậu học

- Hải dương học

90

A00

A01

B00

D07

23

QHT

QHTN02

- Địa chất học

- Kỹ thuật địa chất

- Quản lý tài nguyên và môi trường

118

2

A00

A01

D07

A16

Ghi chú:

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

A16: Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh

 

Nguồn: hus.vnu.edu.vn

Related Articles